Vietnam | Việt Nam

national flag coat of arms or seal
national flag
Vietnam | Hanoi | Ho Chi Minh City | subdivisions
official name in English: native name:
Socialist Republic of Vietnam Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
adjective: native adjective:
Vietnamese Việt Nam
capital: native name:
Hanoi Hà Nội
official language: native name:
Vietnamese tiếng Việt
currency: native name:
1 dong 1 đồng (₫)
head of state / government: native name:
President Tran Dai Quang
Prime Minister Nguyen Xuan Phuc
Chủ tịch nước Trần Đại Quang
Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc
political divisions and their capital towns:
58 provinces | vie: tỉnh:
Tỉnh An Giang Long Xuyên
Tỉnh Bắc Giang Bắc Giang
Tỉnh Bắc Kạn Bắc Kạn
Tỉnh Bạc Liêu Bạc Liêu
Tỉnh Bắc Ninh Bắc Ninh
Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Vũng Tàu
Tỉnh Bến Tre Bến Tre
Tỉnh Bình Định Quy Nhơn
Tỉnh Bình Dương Thủ Dầu Một
Tỉnh Bình Phước Đồng Xoài
Tỉnh Bình Thuận Phan Thiết
Tỉnh Cà Mau Cà Mau
Tỉnh Cao Bằng Cao Bằng
Tỉnh Đăk Lăk Buôn Mê Thuột
Tỉnh Đăk Nông Gia Nghĩa
Tỉnh Điện Biên Điện Biên Phủ
Tỉnh Đồng Nai Biên Hoà
Tỉnh Đồng Tháp Cao Lãnh
Tỉnh Gia Lai Pleiku
Tỉnh Hà Giang Hà Giang
Tỉnh Hải Dương Hải Dương
Tỉnh Hà Nam Phủ Lý
Tỉnh Hà Tây Hà Đông
Tỉnh Hà Tĩnh Hà Tĩnh
Tỉnh Hậu Giang Vị Thanh
Tỉnh Hòa Bình Hòa Bình
Tỉnh Hưng Yên Hưng Yên
Tỉnh Khánh Hòa Nha Trang
Tỉnh Kiên Giang Rạch Giá
Tỉnh Kon Tum Kon Tum
Tỉnh Lai Châu Lai Châu
Tỉnh Lâm Đồng Đà Lạt
Tỉnh Lạng Sơn Lạng Sơn
Tỉnh Lào Cai Lào Cai
Tỉnh Long An Tân An
Tỉnh Nam Định Nam Định
Tỉnh Nghệ An Vinh
Tỉnh Ninh Bình Ninh Bình
Tỉnh Ninh Thuận Phan Rang-Tháp Chàm
Tỉnh Phú Thọ Việt Trì
Tỉnh Phú Yên Tuy Hòa
Tỉnh Quảng Bình Đồng Hới
Tỉnh Quảng Nam Tam Kỳ
Tỉnh Quảng Ngãi Quảng Ngãi
Tỉnh Quảng Ninh Hạ Long
Tỉnh Quảng Trị Đông Hà
Tỉnh Sóc Trăng Sóc Trăng
Tỉnh Sơn La Sơn La
Tỉnh Tây Ninh Tây Ninh
Tỉnh Thái Bình Thái Bình
Tỉnh Thái Nguyên Thái Nguyên
Tỉnh Thanh Hóa Thanh Hóa
Tỉnh Thừa Thiên-Huế Huế
Tỉnh Tiền Giang Mỹ Tho
Tỉnh Trà Vinh Trà Vinh
Tỉnh Tuyên Quang Tuyên Quang
Tỉnh Vĩnh Long Vĩnh Long
Tỉnh Vĩnh Phúc Vĩnh Yên
Tỉnh Yên Bái Yên Bái
+ 5 municipalities | vie: thủ đô:
Thủ đô Cần Thơ Cần Thơ
Thủ đô Đà Nẵng Đà Nẵng
Thủ đô Hải Phòng Hải Phòng
Thủ đô Hà Nội Hà Nội
Thủ đô Hồ Chí Minh Thành phố Hồ Chí Minh
10 largest cities / towns:
Thành phố Hồ Chí Minh | Hà Nội | Hải Phòng | Đà Nẵng | Biên Hoà | Huế | Nha Trang | Cần Thơ | Rạch Giá | Quy Nhơn
national anthem:
vie: Tiến Quân Ca
Đoàn quân Việt Nam đi
Chung lòng cứu quốc
Bước chân dồn vang trên đường gập ghềnh xa
Cờ in máu chiến thắng mang hồn nước,
Súng ngoài xa chen khúc quân hành ca.
Đường vinh quang xây xác quân thù,
Thắng gian lao cùng nhau lập chiến khu.
Vì nhân dân chiến đấu không ngừng,
Tiến mau ra sa trường,
Tiến lên, cùng tiến lên.
Nước non Việt Nam ta vững bền.
Đoàn quân Việt Nam đi
Sao vàng phấp phới
Dắt giống nòi quê hương qua nơi lầm than
Cùng chung sức phấn đấu xây đời mới,
Đứng đều lên gông xích ta đập tan.
Từ bao lâu ta nuốt căm hờn,
Quyết hy sinh đời ta tươi thắm hơn.
Vì nhân dân chiến đấu không ngừng,
Tiến mau ra sa trường,
Tiến lên, cùng tiến lên.
Nước non Việt Nam ta vững bền.


eng | ast | cat | ces | cor | dan | dsb | est | eus | fao | fin | fkv | fur | glg | hau | hsb | hun | ibo | ina | ind | jnf | nah | nld | nor | nov | oci | roh | ron | rup | scn | slk | slv | sme | spa | srd | stq | swa | swe | tur | vor | wln | zza: Vietnam
crh | gag | kaa: Vyetnam / Вьетнам
deu | ltz | nds: Vietnam / Vietnam
bre | frp: Viêt Nam
csb | pol: Wietnam
cym | fry: Fietnam
ita | lld: Viet Nam; Vietnam
jav | pap: Viètnam
kin | run: Viyetnamu
mol | slo: Vietnam / Виетнам
afr: Viëtnam
arg: Bietnam; Viet Nam
aze: Vyetnam / Вјетнам
bam: Wiyɛtinamu
bos: Vijetnam / Вијетнам / وۀتنام
epo: Vjetnamo; Vjetnamio
fra: Viêt Nam; Viet Nam; Vietnam; Viêtnam
gla: Bhiet-Nam; Bhietnam
gle: Vítneam / Vítneam
glv: Yn Vietnam
hat: Vyetnam
hrv: Vijetnam
isl: Víetnam
kur: Viyetnam
lat: Vietnamia
lav: Vjetnama
lim: Viëtnam; Vietnam
lin: Vietnami; Vietnam
lit: Vietnamas
ltg: Vjetnams
mlg: Vietnama
mlt: Vjetnam
mri: Whitināmu
msa: Vietnam / ۏيتنام
nrm: Vyitename
por: Vietname / Vietnã
que: Witnam
rmy: Vyetnam / व्येत्नाम
smg: Vietnams
smo: Viatename
som: Fiyetnaam
sqi: Vietnami
szl: Wjetnam
tet: Vietname
tgl: Byet-Nam; Biyetnam
ton: Vietinemi
tuk: Wýetnam / Вьетнам
uzb: Vyetnam / Вьетнам / ۋيېتنەم
vie: Việt Nam
vol: Vietnamän
wol: Wiyetnaam
zha: Yiednamz
abq | alt | chv | kbd | kjh | kom | krc | kum | lez | mhr | mon | oss | rus | sah | tyv | udm | xal: Вьетнам (V'jetnam)
abk | bul | mkd: Виетнам (Vietnam)
bak | che: Вьетнам / Vyetnam
ava: Вьетнам (W'jetnam)
bel: В’етнам / Vietnam; Віетнам / Vijetnam
kaz: Вьетнам / ۆيەتنام / Vyetnam
kir: Вьетнам / ۋيەتنام / Vyetnam
kmr: Виетнам / Vîêtnam; Ветнам / Vêtnam
rue: Вєтнам (Vjetnam)
srp: Вијетнам / Vijetnam
tat: Вьетнам / Vietnam / ۋيېتنام
tgk: Виетнам / وییتنم / Vietnam
ukr: В’єтнам (V’jetnam)
ara: فييتنام (Fiyītnām); فيتنام (Fiyatnām); الفييتنام (al-Fiyītnām); الفيتنام (al-Fiyatnām)
azb: ویئتنام / Vyetnam
ckb: ڤێتنام / Vêtnam; ڤیێتنام / Vyêtnam
fas: ویتنام / ویت‌نام / Viyetnâm
pnb: ویتنام (Viyatnām)
prs: ویتنام (Vētnām)
pus: وېتنام (Wetnām)
uig: ۋيېتنام / Wyétnam / Вьетнам
urd: ویتنام / ویت‌نام (Viyatnām); ویٹنام (Viyaṫnām)
div: ވިއެޓްނާމް (Vieṫnām); ވިއެޓުނާމު (Vieṫunāmu)
heb: ויאטנם (Vīʾeṭnam); ויאטנאם (Vīʾeṭnām); ויטנם / וייטנם (Vyeṭnam); וייטנאם (Vyeṭnām)
lad: בﬞייטנאם / Vietnam
yid: װיעטנאַם (Vyetnam)
amh: ቪየትናም (Viyätnam)
ell-dhi: Βιετνάμ (Vietnám)
ell-kat: Βιετνάμ (Vietnám); Βιὲτ-Νάμ (Vièt-Nám)
hye: Վյետնամ (Vyetnam); Վիետնամ (Vietnam)
kat | xmf: ვიეტნამი (Vietnami)
lzz: ვიეტნამი / Viet’nami
hin: वियतनाम (Viyatnām); विअतनाम (Viatnām); वीतनाम (Vītnām)
nep: भियतनाम (Bʰiyatnām)
ben: ভিয়েতনাম (Bʰiyetnām)
guj:વિયેતનામ (Viyetnām)
ori:ଭିଏତନାମ (Bʰietnām)
pan: ਵੀਅਤਨਾਮ (Vīatnām)
sin: වියට්‍නාමය (Viyaṭnāmaya)
kan: ವಿಯೆಟ್ನಾಮ್ (Viyeṭnām)
mal: വിയറ്റ്നാം (Viyaṟṟnāṃ)
tam: வியட்நாம் (Viyaṭnām)
tel: వియత్నాం (Viyatnāṃ); వియత్నామ్ (Viyatnām)
zho: 越南 (Yuènán)
yue: 越南 (Yuhtnàahm)
jpn: ヴィエトナム (Vietonamu); ベトナム (Betonamu)
kor: 베트남 (Beteunam)
bod: ཝའི་ནམ། (Wa'i.nam); ཝི་ཏི་ནམ། (Wi.ti.nam); ཡོས་ནན། (Yos.nan); ཡོ་ནན། (Yo.nan)
dzo: བེཊ་ནཱམ། (Beṭ.nām)
mya: ဗီယက္‌နမ္ (Biyeʿnã)
tha: เวียดนาม (Wiyatnām)
lao: ຫວຽດນາມ ([h]Wẏatnām)
khm: វៀតណាម (Vietṇām); យៀកណាម (Yiekṇām)


eng: Hanoi
ces | slk | slv: Hanoj
deu | ltz | nds: Hanoi / Hanoi
por | spa: Hanói
aze: Xanoy / Ханој
bos: Hanoi / Ханој / حانۉي
epo: Hanojo
fra: Hanoï
gle: Hanoi / Hanoi
kur: Hanoy
lat: Hanoia
lav: Hanoja
lit: Hanojus
mol: Hanoi / Ханой
msa: Hanoi / هانوي
oci: Hanòi
slo: Hanoi / Ханои
smg: Hanuojos
tgl: Hanoy
tuk: Hanoý / Ханой
uzb: Xanoy / Ханой / خەناي
vie: Hà Nội
bul | mon | rus | ukr: Ханой (Ȟanoj)
bak: Ханой / Xanoy
bel: Ханой / Chanoj; Ганой / Hanoj
kaz: Ханой / حانوي / Xanoy
kir: Ханой / حانوي / Hanoy
srp: Ханој / Hanoj
tat: Ханой / Xanoy / خانوي
tgk: Ханой / خنای / Xanoj
ara: هانوي (Hānūy)
azb: خانوی / Xanoy
fas: هانوی / Hânoy; هانوئی / Hânoi
pus: هانوي (Hānōy)
uig: ھانوي / Hanoy / Ханой
urd: ہنوئے (Hanōʾe)
heb: הנוי (Hanōy); האנוי (Hānōy)
yid: האַנױ (Hanoy)
amh: ሀኖይ (Hănoy)
ell-dhi: Ανόι (Anói)
ell-kat: Χανόϊ (Ȟanóï); Ἁνόϊ (Hanóï)
hye: Հանոյ (Hanoy)
kat: ჰანოი (Hanoi)
hin: हनोई (Hanoī)
ben: হ্যানয় (Hænôy)
kan: ಹಾನೋಯ್ (Hānōy); ಹಾನೊಯ್ (Hānoy)
mal: ഹനോയി (Hanōyi)
tam: ஹானோய் (Hāṉōy); ஹனோய் (Haṉōy)
tel: హానోయ్ (Hānōy)
zho: 河內/河内 (Hénèi)
yue: 河內/河内 (Hòhnoih)
jpn: ハノイ (Hanoi)
kor: 하노이 (Hanoi)
bod: ཧ་ནེ། (Ha.ne); ཧ་ནོས། (Ha.nos); ཧོ་ལུ། (Ho.lu)
mya: ဟန္ဝုိင္ (Hánuĩ)
tha: ฮานอย (Hānɔ̄y)
lao: ຫາໂນ້ຍ (Hānṓy); ຮ່າໂນຍ (Hā̀nōy)
khm: ហាណូយ (Hāṇūy)

eng: Ho Chi Minh City; Saigon
dan | nor: Ho Chi Minh-byen; Saigon
deu | nds: Ho-Chi-Minh-Stadt / Ho-Chi-Minh-Stadt; Saigon / Saigon
arg: Ziudat Ho Chi Minh; Saigón
ast: Ciudá Ho Chi Minh; Saigón
aze: Xoşimin / Хошимин; Sayqon / Сајгон
bos: Grad Ho Chi Minh / Град Хо Ши Мин / غراد حۉ شٖى مٖىن
ces: Ho Či Minovo Město; Saigon
cor: Sita an Ho Chi Minh; Saigon
epo: Hoĉiminhurbo; Sajgono
fin: Ho Chi Minhin kaupunki; Saigon
fra: Hô-Chi-Minh-Ville; Saïgon
gle: Cathair Ho Chi Minh / Caṫair Ho Ċi Minh; Saigon / Saigon
hun: Ho Chi Minh-város; Saigon
ind: Kota Ho Chi Minh; Saigon
isl: Ho Chi Minh borg; Saigon
ita: Città Ho Chi Minh; Saigon
kur: Saygon
lav: Hošimina; Saigona
lit: Ho Ši Minas; Saigonas
ltz: Ho-Chi-Minh-Stad / Ho-Chi-Minh-Stad; Saigon / Saigon
mol: Saigon / Сайгон
msa: Bandar Raya Ho Chi Minh / باندر راي هو چي مينه ; Saigon / سايݢون
nld: Ho Chi Minhstad; Saigon
pol: Ho Chi Minh; Ho Szi Min; Miasto Ho Chi Minha; Sajgon
por: Cidade de Ho Chi Minh; Saigon
slk: Hočiminovo Mesto; Saigon
slo: Hosximin / Хошимин
slv: Mesto Ho Ši Minh; Saigon
smg: Hošėmins
spa: Ciudad Ho Chi Minh; Saigón
swe: Ho Chi Minh-staden; Saigon
tgl: Saygon
tuk: Hoşimin / Хошимин; Saýgon / Сайгон
uzb: Xoshimin / Хошимин / خاشىمىن ; Saygon / Сайгон / سەيگان
vie: Thành phố Hồ Chí Minh; Sài Gòn
mon | rus: Хошимин (Ȟošimin); Сайгон (Sajgon)
bak: Хошимин / Xoşimin; Сайгон / Saygon
bel: Хо Шы Мін / Cho Šy Min; Го Шы Мін / Ho Šy Min; Сайгон / Sajhon
bul: Хо Ши Мин (Ȟo Ši Min); Сайгон (Sajgon)
kaz: Хошимин / حوشيمين / Xoşïmïn; Сайгон / سايگون / Saygon
kir: Хошимин / حوشئمىن / Hoşimin; Сайгон / سايگون / Saygon
srp: Хо Ши Мин / Ho Ši Min; Сајгон / Sajgon
tat: Хошимин / Xoşimin / خوشىمىن ; Сайгон / Saygon / سايگون
tgk: Хошимин / خاشیمین / Xoşimin; Сайгон / سیگان / Sajgon
ukr: Хошімін (Ȟošimin); Сайґон (Sajgon)
ara: هوشيمنه سيتي (Hūšīminh Sītī); مدينة هوشي منه (Madīnâẗu Hūšī Minh); سايغون (Sāyġūn); سايجون (Sāygūn)
azb: خوشیمین / Xoşimin; سایقون / Sayqon
fas: سائیگون / Sâigon; سایگون / Sâygon
pus: سايګون (Sāygōn)
uig: ھوشىمىن / Hoshimin / Хошимин; سايگون / Saygon / Сайгон
urd: سائیگون (Sāʾīgōn)
heb: הו־צ׳י־מין־סיטי (Hō-Čī-Mīn-Sītī); סיגון / סייגון (Saygōn)
yid: האָ טשי מין שטאָט (Ho Tši Min Štot); סײַגאָן (Saygon)
amh: ሳይጎን (Saygon)
ell-dhi: Πόλη του Χο Τσι Μινχ (Pólī toy Ȟo Tsi Minȟ); Σαιγκόν (Saigkón)
ell-kat: Χὸ Τσὶ Μίνχ (Ȟò Tsì Mínȟ); Σαϊγκόν (Saïgkón)
hye: Հոշիմին (Hošimin); Սայգոն (Saygon)
kat: ჰოშიმინი (Hošimini); საიგონი (Saigoni)
hin: हो ची मिन्ह सिटी (Ho Čī Minh Siṭī)
nep: सइगोन (Saigon)
ben: হো চি মিং সিটি (Ho Či Miṃ Siṭi); সাইগন (Sāigôn)
pan: ਸਾਈਗੋਨ (Sāīgon)
kan: ಹೊ ಚಿ ಮಿನ್ ನಗರ (Ho Či Min nagara)
tam: ஹோ சி மின் நகரம் (Hō Ci Miṉ nakaram); சைகோன் (Caikōṉ)
tel: హొ చి మిన్ సిటీ (Ho Či Min Siṭī); సాయిగాన్ (Sāyigān)
zho: 胡志明市 (Húzhìmíng Shì); 西貢/西贡 (Xīgòng)
jpn: ホーチミン (Hōchimin); サイゴン (Saigon)
kor: 호찌민시 (Hojjimin Si); 사이공 (Saigong)
mya: ဆုိင္‌ဂုံ (Saĩgoũ)
tha: นครโฮจิมินห์ (Nakʰon Hōčimin[h]); ไซ่ง่อน (Sàiṅɔ̄̀n)
lao: ໂຮຈີມິນ (Hōčīmin); ໄຊງ່ອນ (Saiṅɔ̄̀n)
khm: ក្រុង​ហូជីមិញ (Kruṅ Hūčīmiñ); ព្រៃ​នគរ (Prai Nokor); សៃហ្គន (Saihkon)

Venezuela Country Index Language Codes Western Sahara

Days Months Months2 Planets Continents Circles Mountains Oceans Seas Rivers
Languages International Organizations UDHR Elements Peace People Religion Sciences Wonders Zodiac
Alphabets: A-B C-E F-J K-L M-Q R-S T-Z IPA Numbers Fonts ImpressumSITEMAP
Glossaries: Definitions Albanian | Greek | Armenian American | Polynesian Asian Balto-Slavic Basque | Caucasus Celtic
Constructed Dravidian Germanic Indic Iranian Mongolic | Tungusic Romance Semitic | African Turkic Uralic

Home | Werner Fröhlich | email: geonames@gmail.com | “What’s new